Các biến thể (Dị thể) của 羹

  • Thông nghĩa

    羮

  • Cách viết khác

    𡙡 𢑌 𦎟 𦢋 𦢹 𦣍 𩱁 𩱋 𩱧

Ý nghĩa của từ 羹 theo âm hán việt

羹 là gì? 羹 (Canh, Lang). Bộ Dương 羊 (+13 nét). Tổng 19 nét but (丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶). Ý nghĩa là: canh (ăn cơm), Canh., Canh, món ăn nước, Canh., Canh, món ăn nước. Từ ghép với 羹 : 蓮子羹 Chè hạt sen. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • canh (ăn cơm)

Từ điển Thiều Chửu

  • Canh.
  • Một âm là lang. Bất lang 不羹 tên đất nước Sở 楚.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Canh, chè

- 魚羹 Canh cá

- 蓮子羹 Chè hạt sen.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Canh, món ăn nước

- (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh. § Cũng gọi là “canh thi” 羹匙.

Trích: “điều canh” 調羹

Từ điển Thiều Chửu

  • Canh.
  • Một âm là lang. Bất lang 不羹 tên đất nước Sở 楚.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Canh, món ăn nước

- (1) Nêm món canh cho vừa ăn. (2) Thìa ăn canh, muỗng canh. § Cũng gọi là “canh thi” 羹匙.

Trích: “điều canh” 調羹

Từ ghép với 羹