芒果羹 mángguǒ gēng
volume volume

Từ hán việt: 【mang quả canh】

Đọc nhanh: 芒果羹 (mang quả canh). Ý nghĩa là: Chè xoài. Ví dụ : - 除了菜肴,妈妈肯定会做上一碗芒果羹,那是我们最爱吃的甜品了 Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

Ý Nghĩa của "芒果羹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芒果羹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chè xoài

Ví dụ:
  • volume volume

    - 除了 chúle 菜肴 càiyáo , 妈妈 māma 肯定 kěndìng 会 huì 做 zuò 上 shàng 一碗 yīwǎn 芒果 mángguǒ 羹 gēng , 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 最爱 zuìài 吃 chī 的 de 甜品 tiánpǐn 了 le

    - Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芒果羹

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 芒果 mángguǒ 失收 shīshōu

    - mãng cầu năm nay thất mùa

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 芒果 mángguǒ

    - Tôi thích ăn xoài.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 芒果 mángguǒ 很甜 hěntián

    - Quả xoài này rất ngọt.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 们 men 喜欢 xǐhuan 芒果 mángguǒ 酪 lào

    - Bọn trẻ thích thạch xoài.

  • volume volume

    - 芒果 mángguǒ 富含 fùhán 各种 gèzhǒng 微量元素 wēiliàngyuánsù

    - Trong xoài có rất nhiều loại nguyên tố vi lượng.

  • volume volume

    - 除了 chúle 菜肴 càiyáo , 妈妈 māma 肯定 kěndìng 会 huì 做 zuò 上 shàng 一碗 yīwǎn 芒果 mángguǒ 羹 gēng , 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 最爱 zuìài 吃 chī 的 de 甜品 tiánpǐn 了 le

    - Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 尝 cháng 一口 yīkǒu 这个 zhègè 芒果 mángguǒ 吗 ma ?

    - Bạn có muốn thử một miếng xoài này không?

  • volume volume

    - 芒果 mángguǒ 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 水果 shuǐguǒ 之一 zhīyī

    - Xoài là một trong những loại trái cây tôi thích nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+13 nét)
    • Pinyin: Gēng , Láng
    • Âm hán việt: Canh , Lang
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGFTK (廿土火廿大)
    • Bảng mã:U+7FB9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 芒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+3 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Máng , Wáng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:一丨丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYV (廿卜女)
    • Bảng mã:U+8292
    • Tần suất sử dụng:Cao