打疫苗 dǎ yìmiáo
volume volume

Từ hán việt: 【đả dịch miêu】

Đọc nhanh: 打疫苗 (đả dịch miêu). Ý nghĩa là: Tiêm vacxin.

Ý Nghĩa của "打疫苗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打疫苗 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiêm vacxin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打疫苗

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 打 dǎ 的 de 流感疫苗 liúgǎnyìmiáo 里 lǐ 有 yǒu 癌症 áizhèng 病毒 bìngdú

    - Như đi chích ngừa cúm đầy ung thư.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 都 dōu 要 yào 打 dǎ 痘苗 dòumiáo

    - Trẻ em đều cần phải tiêm vắc-xin đậu mùa.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 需要 xūyào 接种 jiēzhòng 多种 duōzhǒng 疫苗 yìmiáo

    - Trẻ em cần tiêm nhiều loại vắc xin.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 他 tā 注射 zhùshè 了 le 疫苗 yìmiáo

    - Bác sĩ đã tiêm vắc xin cho anh ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 我 wǒ 注射 zhùshè 疫苗 yìmiáo

    - Bác sĩ tiêm vắc-xin cho tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 打灭 dǎmiè 活疫苗 huóyìmiáo 了 le

    - Hôm nay tôi đã tiêm vacxin Verocell của Trung Quốc rồi.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 火苗 huǒmiáo , 他们 tāmen 立即 lìjí 拨打 bōdǎ 了 le 119

    - Nhìn thấy ngọn lửa, họ liền gọi 119.

  • volume volume

    - 去 qù 墨西哥 mòxīgē 不 bù 需要 xūyào 接种 jiēzhòng 黄热病 huángrèbìng 疫苗 yìmiáo

    - Bạn không cần tiêm phòng sốt vàng da để đến Mexico.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNE (大竹弓水)
    • Bảng mã:U+75AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+82D7
    • Tần suất sử dụng:Cao