舒芙蕾 shūfúlěi
volume volume

Từ hán việt: 【thư phù lôi】

Đọc nhanh: 舒芙蕾 (thư phù lôi). Ý nghĩa là: soufflé (từ khóa).

Ý Nghĩa của "舒芙蕾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舒芙蕾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. soufflé (từ khóa)

soufflé (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舒芙蕾

  • volume volume

    - 鱼儿 yúér 在 zài 水里 shuǐlǐ 跳 tiào 着 zhe 水上 shuǐshàng 芭蕾 bālěi

    - Con cá nhảy múa ba lê dưới nước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 喉咙 hóulóng 不 bù 舒服 shūfú

    - Cổ họng của anh ấy không thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 像是 xiàngshì 穿着 chuānzhe 粉红色 fěnhóngsè 蕾丝 lěisī 内裤 nèikù 的 de 伐木工人 fámùgōngrén

    - Anh ta trông giống như một thợ rừng thực sự trong bộ cánh màu hồng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 让 ràng 人 rén 很 hěn 不 bù 舒服 shūfú

    - Thái độ của anh ấy khiến người khác rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 看上去 kànshangqu 像是 xiàngshì 在 zài 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 休息 xiūxī

    - Anh ấy trông như đang nghỉ ngơi rất thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 不 bù 舒服 shūfú , 为此 wèicǐ 请 qǐng 了 le 假 jiǎ

    - Anh ấy không khỏe, vì vậy đã xin nghỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 笑容 xiàoróng 非常 fēicháng 舒展 shūzhǎn

    - Nụ cười của anh ấy rất thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气质 qìzhì 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 舒适 shūshì

    - Tính tình của anh ấy khiến người ta cảm thấy thoải mái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 舒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū , Yù
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORNIN (人口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+8212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:一丨丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TQO (廿手人)
    • Bảng mã:U+8299
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蕾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Lěi
    • Âm hán việt: Lôi , Lội
    • Nét bút:一丨丨一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMBW (廿一月田)
    • Bảng mã:U+857E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình