花蕾 huālěi
volume volume

Từ hán việt: 【hoa lôi】

Đọc nhanh: 花蕾 (hoa lôi). Ý nghĩa là: nụ hoa; búp hoa; hoa búp, bông búp. Ví dụ : - 孩子们又活泼又漂亮,就像春天里的花蕾。 Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.

Ý Nghĩa của "花蕾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花蕾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nụ hoa; búp hoa; hoa búp

没有开放的花通称花骨多

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 又 yòu 活泼 huópo 又 yòu 漂亮 piàoliàng , 就 jiù 像 xiàng 春天里 chūntiānlǐ 的 de 花蕾 huālěi

    - Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.

✪ 2. bông búp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花蕾

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 告诉 gàosù 我 wǒ 水上 shuǐshàng 芭蕾 bālěi 又 yòu 叫 jiào 花样游泳 huāyàngyóuyǒng

    - Bố nói với tôi rằng múa ba lê nước còn được gọi là bơi nghệ thuật.

  • volume volume

    - 花蕾 huālěi 已经 yǐjīng 悄悄 qiāoqiāo 蓓蕾 bèilěi

    - Nụ hoa đã âm thầm nở rộ.

  • volume volume

    - 去 qù 试试 shìshì 有 yǒu 蕾丝 lěisī 花边 huābiān 的 de

    - Đi thử cái ren.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 衣服 yīfú 上 shàng 镶 xiāng 了 le 蕾丝 lěisī 花边 huābiān

    - Anh ấy đang viền đường ren trên quần áo.

  • volume volume

    - 丁香花 dīngxiānghuā 的 de 气味 qìwèi 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Mùi hoa Đinh Hương rất thơm.

  • volume volume

    - 一 yī 院子 yuànzi 全是 quánshì 鲜花 xiānhuā

    - Cả sân đầy hoa tươi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 又 yòu 活泼 huópo 又 yòu 漂亮 piàoliàng , 就 jiù 像 xiàng 春天里 chūntiānlǐ 的 de 花蕾 huālěi

    - Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 深橙色 shēnchéngsè 的 de 鲜花 xiānhuā

    - Một bó hoa màu cam đậm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蕾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Lěi
    • Âm hán việt: Lôi , Lội
    • Nét bút:一丨丨一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMBW (廿一月田)
    • Bảng mã:U+857E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình