舞厅舞 wǔtīng wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【vũ sảnh vũ】

Đọc nhanh: 舞厅舞 (vũ sảnh vũ). Ý nghĩa là: phòng khiêu vũ nhảy múa.

Ý Nghĩa của "舞厅舞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舞厅舞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng khiêu vũ nhảy múa

ballroom dancing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舞厅舞

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 后来居上 hòuláijūshàng 是 shì 一种 yīzhǒng 鼓舞 gǔwǔ 人 rén 向前 xiàngqián 看 kàn 的 de 说法 shuōfǎ

    - 'lớp trẻ hơn người già' là một cách nói để động viên mọi người nhìn về tương lai.

  • volume volume

    - 地下室 dìxiàshì 里 lǐ 的 de 派对 pàiduì 大厅 dàtīng 迪斯科 dísīkē 舞厅 wǔtīng

    - Phòng tiệc disco ở tầng hầm

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售额 xiāoshòué 很 hěn 令人鼓舞 lìngréngǔwǔ

    - Doanh thu năm nay rất đáng khích lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参加 cānjiā 了 le 公司 gōngsī 的 de 舞会 wǔhuì

    - Họ đã tham gia buổi khiêu vũ của công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参加 cānjiā 了 le 化装 huàzhuāng 的 de 舞会 wǔhuì

    - Họ tham gia buổi khiêu vũ hóa trang.

  • - 他 tā 一站 yīzhàn 上 shàng 舞台 wǔtái , 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 为 wèi 之一 zhīyī 亮 liàng

    - Khi anh ấy bước lên sân khấu, tôi đã rất ấn tượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao