Ý nghĩa của từ 芙 theo âm hán việt

芙 là gì? 芙 (Phù). Bộ Thảo 艸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨丨一一ノ丶). Ý nghĩa là: § Xem “phù dung” 芙蓉, § Xem “phù cừ” 芙蕖. Từ ghép với 芙 : phù cừ [fúqú] (văn) Hoa sen. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: phù dung 芙蓉)

Từ điển Thiều Chửu

  • Phù dong 芙蓉 cây hoa phù dong.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 芙蕖

- phù cừ [fúqú] (văn) Hoa sen.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “phù dung” 芙蓉
* § Xem “phù cừ” 芙蕖

Từ ghép với 芙