舌状花 shé zhuàng huā
volume volume

Từ hán việt: 【thiệt trạng hoa】

Đọc nhanh: 舌状花 (thiệt trạng hoa). Ý nghĩa là: hoa mõm chó.

Ý Nghĩa của "舌状花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舌状花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa mõm chó

下部呈管状,上部裂开,形状扁平像舌头的花,如向日葵花序边缘部分大瓣的花

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舌状花

  • volume volume

    - 一朵 yīduǒ 花儿 huāér

    - Một bông hoa

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 花椒 huājiāo , 舌头 shétou 有点儿 yǒudiǎner 发麻 fāmá

    - Ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.

  • volume volume

    - 一 yī 院子 yuànzi 全是 quánshì 鲜花 xiānhuā

    - Cả sân đầy hoa tươi.

  • volume volume

    - 这花 zhèhuā 的 de 状 zhuàng 很 hěn 特别 tèbié

    - Hình dáng của bông hoa này rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 郁金香 yùjīnxiāng 在 zài 春天 chūntiān 开出 kāichū 颜色 yánsè 鲜亮 xiānliàng 的 de 杯 bēi 状 zhuàng 的 de 花朵 huāduǒ

    - Đóa hoa tulip nở ra vào mùa xuân với những bông hoa hình chén sặc sỡ.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 芬芳 fēnfāng 的 de 气息 qìxī 从 cóng 花丛 huācóng 中 zhōng 吹过来 chuīguòlái

    - một mùi thơm nức từ bụi hoa bay tới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le 舌苔 shétāi 很 hěn 厚 hòu 。 这些 zhèxiē 都 dōu 是 shì 感冒 gǎnmào 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Cổ họng của bạn bị viêm, Đây là những triệu chứng của cảm lạnh

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 了 le 他 tā 的 de 菊花 júhuā 状况 zhuàngkuàng

    - Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng hậu môn của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao