自给自足 zì jǐ zìzú
volume volume

Từ hán việt: 【tự cấp tự túc】

Đọc nhanh: 自给自足 (tự cấp tự túc). Ý nghĩa là: độc lập; tự túc; không phụ thuộc, tự cấp tự túc (kinh tế).

Ý Nghĩa của "自给自足" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自给自足 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. độc lập; tự túc; không phụ thuộc

某人或某物能维持自身而不用外界帮助

✪ 2. tự cấp tự túc (kinh tế)

一个国家的经济能自己维持

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自给自足

  • volume volume

    - 自给自足 zìjǐzìzú

    - tự cấp tự túc

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 藏书 cángshū 大部分 dàbùfèn 都 dōu 赠给 zènggěi 国家图书馆 guójiātúshūguǎn 了 le , 自己 zìjǐ 只 zhǐ 保留 bǎoliú 了 le 一小部分 yīxiǎobùfèn

    - Phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 了 le 他 tā 大忙 dàmáng 了 le , 他 tā 要 yào 亲自 qīnzì 来 lái 给 gěi 你 nǐ 道乏 dàofá 呢 ne

    - anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.

  • volume volume

    - 她体 tātǐ 尝到了 chángdàole 生活 shēnghuó 给 gěi 自己 zìjǐ 带来 dàilái 的 de 欣慰 xīnwèi 和 hé 苦涩 kǔsè

    - cuộc sống mà cô ấy trải qua đã mang đến nhiều niềm vui và cay đắng.

  • volume volume

    - 她 tā 偶尔 ǒuěr 会 huì 买 mǎi 一束花 yīshùhuā 给 gěi 自己 zìjǐ

    - Thỉnh thoảng cô ấy mua cho mình một bó hoa.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 您 nín 输入您 shūrùnín 的 de 电子 diànzǐ 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 税票 shuìpiào 将会 jiānghuì 自动 zìdòng 发送给 fāsònggěi 您 nín

    - Nếu bạn nhập địa chỉ email của mình, biên lai thuế sẽ tự động được gửi cho bạn.

  • volume volume

    - 自给自足 zìjǐzìzú 的 de 不 bù 依靠 yīkào 别人 biérén 的 de 帮助 bāngzhù 、 关心 guānxīn 或 huò 资助 zīzhù 的 de ; 自力更生 zìlìgēngshēng 的 de

    - Tự cung tự cấp, không phụ thuộc vào sự giúp đỡ, quan tâm hoặc tài trợ của người khác; tự lực cánh sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao