坐享其成 zuòxiǎngqíchéng
volume volume

Từ hán việt: 【tọa hưởng kì thành】

Đọc nhanh: 坐享其成 (tọa hưởng kì thành). Ý nghĩa là: ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn, toạ hưởng kỳ thành.

Ý Nghĩa của "坐享其成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐享其成 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngồi mát ăn bát vàng; ngồi không hưởng lộc; há miệng chờ sung; ngồi không ăn sẵn

自己不出力而享受别人劳动的成果

✪ 2. toạ hưởng kỳ thành

不出劳力, 而享受现成的福利

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐享其成

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 不好 bùhǎo , 所以 suǒyǐ 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 比 bǐ 其他同学 qítātóngxué 矮半截 ǎibànjié 儿 ér 似的 shìde

    - Vì thành tích học tập không tốt nên cậu luôn cảm thấy mình thua kém hơn so với các bạn cùng lớp.

  • volume volume

    - 冀其 jìqí 成功 chénggōng

    - hy vọng sẽ thành công.

  • volume volume

    - 其实 qíshí 自己 zìjǐ 又 yòu 何尝 hécháng 不是 búshì 变成 biànchéng 了 le 另 lìng 一个 yígè 人 rén

    - Thực ra bản thân lại chính là biến thành một người khác

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 坐 zuò 公交车 gōngjiāochē , 他 tā 宁可 nìngkě 走路 zǒulù

    - Thay vì đi xe buýt, anh ấy thà đi bộ còn hơn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 和 hé 大家 dàjiā 分享 fēnxiǎng 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 偶像 ǒuxiàng 成龙 chénglóng

    - Hôm nay tôi muốn chia sẻ với các bạn về thần tượng của tôi - Thành Long.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 围坐 wéizuò 成 chéng 一个 yígè 不 bù 很 hěn 规正 guīzhèng 的 de 圆圈 yuánquān

    - họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa lắm.

  • volume volume

    - 充其量 chōngqíliàng 十天 shítiān 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这个 zhègè 任务 rènwù

    - cùng lắm là mười ngày thì có thể hoàn thành được nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 完成 wánchéng , 清理 qīnglǐ 是 shì 其次 qícì

    - Hoàn thành công việc, dọn dẹp là kế tiếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 享›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YRND (卜口弓木)
    • Bảng mã:U+4EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa