自给 zìgěi
volume volume

Từ hán việt: 【tự cấp】

Đọc nhanh: 自给 (tự cấp). Ý nghĩa là: tự cấp. Ví dụ : - 自给自足 tự cấp tự túc

Ý Nghĩa của "自给" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自给 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự cấp

依靠自己的生产满足自己的需要

Ví dụ:
  • volume volume

    - 自给自足 zìjǐzìzú

    - tự cấp tự túc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自给

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 了 le 他 tā 大忙 dàmáng 了 le , 他 tā 要 yào 亲自 qīnzì 来 lái 给 gěi 你 nǐ 道乏 dàofá 呢 ne

    - anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.

  • volume volume

    - 她体 tātǐ 尝到了 chángdàole 生活 shēnghuó 给 gěi 自己 zìjǐ 带来 dàilái 的 de 欣慰 xīnwèi 和 hé 苦涩 kǔsè

    - cuộc sống mà cô ấy trải qua đã mang đến nhiều niềm vui và cay đắng.

  • volume volume

    - 她 tā 偶尔 ǒuěr 会 huì 买 mǎi 一束花 yīshùhuā 给 gěi 自己 zìjǐ

    - Thỉnh thoảng cô ấy mua cho mình một bó hoa.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已 yǐ 把 bǎ 原理 yuánlǐ 教给 jiāogěi 你 nǐ 剩下 shèngxià 的 de 得 dé 靠 kào 你 nǐ 自己 zìjǐ 去 qù 体会 tǐhuì

    - Tôi đã dạy bạn nguyên tắc, việc còn lại là phải dựa vào chính trải nghiệm của bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 自己 zìjǐ 选个 xuǎngè 名号 mínghào

    - Cô ấy chọn cho mình một cái tên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao