Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 杀
殺
閷 𠄒 𠮁 𢁛 𢶞 𢼡 𢼢 𢼯 𢼴 𢽅 𢽆 𢽘 𢽮 𢽯 𢽺 𢾈 𢿔 𢿹 𣀎 𣏂 𣪆 𣪖 𤔮 𧤿 𨶓
杀 là gì? 杀 (Sái, Sát, Tát). Bộ Mộc 木 (+2 nét). Tổng 6 nét but (ノ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: giết chết. Từ ghép với 杀 : 殺出重圍 Phá tan vòng vây, 殺暑氣 Trừ khí nóng, 殺殺敵人的威風 Áp đảo khí thế của địch, 殺得慌 Xót quá, rát quá, 殺尾 Cuối cùng Chi tiết hơn...