臀尖 tún jiān
volume volume

Từ hán việt: 【đồn tiêm】

Đọc nhanh: 臀尖 (đồn tiêm). Ý nghĩa là: thịt đùi; thịt mông.

Ý Nghĩa của "臀尖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臀尖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thịt đùi; thịt mông

做食品用的猪臀部隆起处的肉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臀尖

  • volume volume

    - 他 tā 耳朵 ěrduo 很尖 hěnjiān

    - Tai anh ấy rất nhạy.

  • volume volume

    - 他 tā 臀 tún 上 shàng 有 yǒu 个 gè 胎记 tāijì

    - Anh ấy có một vết bớt ở mông.

  • volume volume

    - 但凡 dànfán 过路 guòlù 的 de 人 rén , 没有 méiyǒu 一个 yígè 不 bù 在 zài 这儿 zhèér 打尖 dǎjiān 的 de

    - hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây.

  • volume volume

    - 先天性 xiāntiānxìng 三尖瓣 sānjiānbàn 畸形 jīxíng

    - Một dị tật bẩm sinh của van ba lá.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 尖锐 jiānruì 声音 shēngyīn 刺耳 cìěr 得 dé 很 hěn

    - Giọng nói chói tai của anh ấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 尝到了 chángdàole 他 tā 敏锐 mǐnruì 尖刻 jiānkè 之 zhī 机智 jīzhì 的 de 滋味 zīwèi

    - Anh ta đã khiến tôi trải nghiệm được hương vị của sự thông minh sắc bén và sắc bén của anh ta.

  • volume volume

    - 冷天 lěngtiān 让 ràng 我 wǒ 的 de 臀部 túnbù 很痛 hěntòng

    - Trời lạnh làm tôi đau hông.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Tún
    • Âm hán việt: Đồn
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SEB (尸水月)
    • Bảng mã:U+81C0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình