鼻子尖 bízi jiān
volume volume

Từ hán việt: 【tị tử tiêm】

Đọc nhanh: 鼻子尖 (tị tử tiêm). Ý nghĩa là: chóp mũi, thính, chuyện nhỏ trước mắt.

Ý Nghĩa của "鼻子尖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻子尖 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chóp mũi

鼻子末端最突出的部分,也叫鼻尖

鼻子尖 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thính

嗅觉灵敏

鼻子尖 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyện nhỏ trước mắt

指眼前小事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻子尖

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 很扁 hěnbiǎn

    - Mũi của anh ấy rất tẹt.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 用 yòng 鼻子 bízi 喝水 hēshuǐ , 嘴里 zuǐlǐ 有 yǒu 鼻屎 bíshǐ 的 de 味道 wèidao 吗 ma ?

    - các bạn uống nước bằng mũi, miêng có mùi vị của dỉ mũi không?

  • volume volume

    - 受 shòu 了 le 凉 liáng , 鼻子 bízi 发 fā 齉 nàng

    - bị nhiễm lạnh, nên mũi bị nghẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 一拳 yīquán 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 鼻子 bízi

    - Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • - 她 tā 决定 juédìng 做 zuò 垫 diàn 鼻子 bízi 手术 shǒushù , 改善 gǎishàn 鼻型 bíxíng

    - Cô ấy quyết định phẫu thuật nâng mũi để cải thiện hình dáng mũi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao