臀鳍 túnqí
volume volume

Từ hán việt: 【đồn kì】

Đọc nhanh: 臀鳍 (đồn kì). Ý nghĩa là: vây rốn cá.

Ý Nghĩa của "臀鳍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臀鳍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vây rốn cá

鱼类肛门后面的鳍

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臀鳍

  • volume volume

    - 非法 fēifǎ 改变 gǎibiàn 胎儿 tāiér 胎位 tāiwèi 使 shǐ 之 zhī 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn

    - Việc đặt lại vị trí của thai nhi đối với trường hợp sinh ngôi mông?

  • volume volume

    - 他 tā 臀 tún 上 shàng 有 yǒu 个 gè 胎记 tāijì

    - Anh ấy có một vết bớt ở mông.

  • volume volume

    - 有 yǒu 电子 diànzǐ 舞曲 wǔqǔ 跳电 tiàodiàn 臀舞 túnwǔ

    - Nó giống như techno và twerking.

  • volume volume

    - 海豹 hǎibào 、 海龟 hǎiguī 、 企鹅 qǐé 均 jūn 有 yǒu 鳍 qí 状肢 zhuàngzhī

    - Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.

  • volume volume

    - 看 kàn 苏西 sūxī · 李普顿 lǐpǔdùn 扭 niǔ 着 zhe 她 tā 的 de 骨感 gǔgǎn 瘦 shòu 臀 tún

    - Hãy nhìn Suzy Lipton sải bước trên cặp mông xương xẩu của cô ấy

  • volume volume

    - 她 tā 甚至 shènzhì 还 hái 把 bǎ 胎儿 tāiér 移动 yídòng 到 dào 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn 的 de 位置 wèizhi

    - Cô ấy thậm chí còn lật em bé ở tư thế ngôi mông

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 臀 tún 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Mông của tôi hơi đau.

  • volume volume

    - 冷天 lěngtiān 让 ràng 我 wǒ 的 de 臀部 túnbù 很痛 hěntòng

    - Trời lạnh làm tôi đau hông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 臀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Tún
    • Âm hán việt: Đồn
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SEB (尸水月)
    • Bảng mã:U+81C0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鳍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一一丨一ノノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMJPA (弓一十心日)
    • Bảng mã:U+9CCD
    • Tần suất sử dụng:Cao