Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 臀
臋 𡱂 𡱒 𦜴 𦞠 𦟓 𩪔 𩪡
臀 là gì? 臀 (đồn). Bộ Nhục 肉 (+13 nét). Tổng 17 nét but (フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: 2. trôn, đáy, Xương cùng, mông đít, hông, Trôn, đáy đồ vật. Từ ghép với 臀 : 臀部 Mông, đít., “mã đồn” 馬臀 hông ngựa, “đồn bộ” 臀部 mông, đít. Chi tiết hơn...