踏踏实实 tà tàshí shí
volume volume

Từ hán việt: 【đạp đạp thực thực】

Đọc nhanh: 踏踏实实 (đạp đạp thực thực). Ý nghĩa là: Yên ổn ổn định. Ví dụ : - 他踏踏实实地工作 Anh ấy làm việc đều đặn, ổn định

Ý Nghĩa của "踏踏实实" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踏踏实实 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yên ổn ổn định

基本解释:非常实际,一点也不浮躁。指不做出某种炫耀的显示的行为。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 踏踏实实 tātāshíshí 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc đều đặn, ổn định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踏踏实实

  • volume volume

    - 他 tā 踏踏实实 tātāshíshí 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc đều đặn, ổn định

  • volume volume

    - 他 tā 踏实 tāshi 地 dì 处理 chǔlǐ 事情 shìqing

    - Anh ấy chăm chỉ giải quyết sự việc.

  • volume volume

    - 别 bié 成功 chénggōng 了 le 就 jiù 烧 shāo , 要 yào 踏实 tāshi

    - Thành công rồi đừng đắc ý, phải khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很 hěn 踏实 tāshi

    - Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 踏实 tāshi 地 dì 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Họ chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 非常 fēicháng 踏实 tāshi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 布莱克 bùláikè 太太 tàitai 是 shì 个 gè 梦想 mèngxiǎng 者 zhě , 而 ér 她 tā 的 de 丈夫 zhàngfū 是 shì 个 gè 脚踏实地 jiǎotāshidì 的 de 人 rén

    - Bà Black là người mơ mộng, còn chồng bà là người thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao