异想天开 yìxiǎngtiānkāi
volume volume

Từ hán việt: 【dị tưởng thiên khai】

Đọc nhanh: 异想天开 (dị tưởng thiên khai). Ý nghĩa là: ý nghĩ kỳ lạ; ý nghĩ viển vông; ý nghĩ hão huyền; ý nghĩa viển vông, bở.

Ý Nghĩa của "异想天开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

异想天开 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ý nghĩ kỳ lạ; ý nghĩ viển vông; ý nghĩ hão huyền; ý nghĩa viển vông

形容想法离奇,不切实际

✪ 2. bở

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异想天开

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 这 zhè 天官赐福 tiānguāncìfú 竟然 jìngrán 真的 zhēnde 有用 yǒuyòng

    - Khi tôi nghĩ về điều này 'không cần quan chức trên trời', nó thực sự hữu ích

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 一年一度 yīniányídù 的 de 春节 chūnjié 花展 huāzhǎn , 明天 míngtiān 开展 kāizhǎn

    - Hội hoa xuân hàng năm, ngày mai khai mạc.

  • volume volume

    - 想到 xiǎngdào 这里 zhèlǐ 他 tā 兴奋 xīngfèn 极了 jíle , 仿佛 fǎngfú 这 zhè 就是 jiùshì 在 zài 看 kàn 开天辟地 kāitiānpìdì

    - Nghĩ đến điều này, anh ta vô cùng phấn khích, như thể đang theo dõi sự khởi đầu của thế giới.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 异常 yìcháng 冷 lěng

    - Hôm nay thời tiết cực kỳ lạnh.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 在 zài 大礼堂 dàlǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Chiều nay, lễ khai giảng sẽ được tổ chức tại khán phòng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 上学 shàngxué 真 zhēn 开心 kāixīn

    - Hôm nay đi học rất vui.

  • - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn , 每天 měitiān 都 dōu 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ

    - Em làm anh rất vui, mỗi ngày anh đều muốn ở bên em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa