脖颈儿 bógěng er
volume volume

Từ hán việt: 【bột cảnh nhi】

Đọc nhanh: 脖颈儿 (bột cảnh nhi). Ý nghĩa là: cái gáy.

Ý Nghĩa của "脖颈儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脖颈儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái gáy

脖梗儿脖子的后部

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脖颈儿

  • volume volume

    - 长颈鹿 chángjǐnglù 的 de 脖子 bózi 很长 hěnzhǎng

    - Cổ của hươu cao cổ rất dài.

  • volume volume

    - 长颈鹿 chángjǐnglù 的 de 脖子 bózi 非常 fēicháng 长 zhǎng

    - Hươu cao cổ có cổ rất dài.

  • volume volume

    - 我 wǒ 揪 jiū 起 qǐ 小猫 xiǎomāo 的 de 脖颈 bógěng

    - Tôi túm lấy cổ mèo con.

  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 的 de 脖儿断 bóérduàn 了 le

    - Cổ bình trà gãy rồi.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 有 yǒu 柔软 róuruǎn 的 de 脖子 bózi

    - Em bé có một cái cổ mềm mại.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 看见 kànjiàn 妈妈 māma 立刻 lìkè 叫 jiào 着 zhe 跑 pǎo 了 le 过去 guòqù 抱住 bàozhù 她 tā 的 de 脖子 bózi

    - Con gái vừa nhìn thấy mẹ liền la hét, chạy lại ôm cổ mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bột
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJBD (月十月木)
    • Bảng mã:U+8116
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 颈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+5 nét)
    • Pinyin: Gěng , Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMMBO (弓一一月人)
    • Bảng mã:U+9888
    • Tần suất sử dụng:Cao