脖子 bózi
volume volume

Từ hán việt: 【bột tử】

Đọc nhanh: 脖子 (bột tử). Ý nghĩa là: cái cổ; cổ. Ví dụ : - 她挺着脖子。 Cô ấy ngửa cổ ra.. - 他臊得连脖子都红了。 Anh ấy thẹn đến nỗi cổ cũng đỏ cả lên.. - 我的脖子有点酸痛。 Cổ tôi hơi đau một chút.

Ý Nghĩa của "脖子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脖子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái cổ; cổ

头和躯干相连接的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 挺 tǐng 着 zhe 脖子 bózi

    - Cô ấy ngửa cổ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 臊 sāo 得 dé 连 lián 脖子 bózi 都 dōu 红 hóng 了 le

    - Anh ấy thẹn đến nỗi cổ cũng đỏ cả lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 脖子 bózi 有点 yǒudiǎn 酸痛 suāntòng

    - Cổ tôi hơi đau một chút.

  • volume volume

    - 长颈鹿 chángjǐnglù 的 de 脖子 bózi 非常 fēicháng 长 zhǎng

    - Hươu cao cổ có cổ rất dài.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 脖子

✪ 1. Tính từ + 的 + 脖子

"脖子" vai trò trung tâm ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 婴儿 yīngér 有 yǒu 柔软 róuruǎn 的 de 脖子 bózi

    - Em bé có một cái cổ mềm mại.

  • volume

    - 小鸭子 xiǎoyāzi 有 yǒu 短短的 duǎnduǎnde 脖子 bózi

    - Con vịt con có một cái cổ ngắn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脖子

  • volume volume

    - 刀割 dāogē 中 zhōng 了 le 他 tā 的 de 脖子 bózi , 血 xuè 不断 bùduàn 涌出来 yǒngchūlái

    - Con dao cứa vào cổ anh ấy, máu không ngừng tuôn ra.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 简单 jiǎndān 地 dì 说 shuō 吧 ba , 别净 biéjìng 绕脖子 ràobózi

    - anh nói đơn giản thôi, đừng vòng vo nữa.

  • volume volume

    - 一 yī 脖子 bózi 皴 cūn

    - cổ đầy ghét.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脖子 bózi 上 shàng 有 yǒu 草莓 cǎoméi

    - Trên cổ anh ấy có dấu hôn.

  • volume volume

    - 他 tā 臊 sāo 得 dé 连 lián 脖子 bózi 都 dōu 红 hóng 了 le

    - Anh ấy thẹn đến nỗi cổ cũng đỏ cả lên.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 两只手 liǎngzhīshǒu 勾住 gōuzhù 他 tā 的 de 脖子 bózi

    - Cô ấy dùng hai tay quàng qua cổ anh ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bột
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJBD (月十月木)
    • Bảng mã:U+8116
    • Tần suất sử dụng:Cao