胎里坏 tāi lǐ huài
volume volume

Từ hán việt: 【thai lí hoại】

Đọc nhanh: 胎里坏 (thai lí hoại). Ý nghĩa là: xấu từ trong trứng.

Ý Nghĩa của "胎里坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胎里坏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xấu từ trong trứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胎里坏

  • volume volume

    - 车坏 chēhuài 了 le , 还好 háihǎo 有 yǒu 备用 bèiyòng 胎 tāi

    - Xe hỏng, may có lốp dự phòng.

  • volume volume

    - 灯坏 dēnghuài 了 le , 所以 suǒyǐ 屋里 wūlǐ 很 hěn 暗 àn

    - Đèn bị hỏng nên căn phòng tối om.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 很 hěn 黯 àn , 灯坏 dēnghuài 了 le

    - Trong phòng rất tối, đèn bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 的 de 灯泡 dēngpào 坏 huài 了 le

    - Bóng đèn ở nhà bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 把 bǎ 刮胡刀 guāhúdāo 片扎 piànzhā 到 dào 她 tā 轮胎 lúntāi 里 lǐ

    - Ai đó đã nhét lưỡi dao cạo vào lốp xe của cô ấy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 从 cóng 那个 nàgè 坏蛋 huàidàn 那里 nàlǐ 借债 jièzhài , 可以 kěyǐ 肯定 kěndìng 他会 tāhuì 十分 shífēn 苛刻 kēkè

    - Nếu bạn mượn nợ từ tên xấu xa đó, có thể chắc chắn rằng anh ta sẽ rất khắt khe.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao