发坏 fā huài
volume volume

Từ hán việt: 【phát hoại】

Đọc nhanh: 发坏 (phát hoại). Ý nghĩa là: trêu ghẹo; chơi xỏ.

Ý Nghĩa của "发坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发坏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trêu ghẹo; chơi xỏ

捉弄人;做不体面的事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发坏

  • volume volume

    - 一刻钟 yīkèzhōng 后 hòu 出发 chūfā 吧 ba

    - Hãy xuất phát sau 15 phút.

  • volume volume

    - 风景 fēngjǐng 被 bèi 发电厂 fādiànchǎng 破坏 pòhuài 了 le

    - Cảnh quan bị nhà máy điện phá hủy.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 从 cóng 个人 gèrén 的 de 好恶 hàowù 出发 chūfā 来 lái 评定 píngdìng 文章 wénzhāng 的 de 好坏 hǎohuài

    - không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

  • volume volume

    - 开发 kāifā 旅游 lǚyóu 风景区 fēngjǐngqū 不 bù 应该 yīnggāi 破坏 pòhuài 天然 tiānrán 景色 jǐngsè

    - Việc phát triển các danh lam thắng cảnh du lịch không được phá hủy cảnh sắc thiên nhiên

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 就 jiù 发脾气 fāpíqi

    - động một tý là phát cáu.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao