胆碱 dǎn jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đảm kiềm】

Đọc nhanh: 胆碱 (đảm kiềm). Ý nghĩa là: choline (amin liên quan đến phức hợp vitamin B).

Ý Nghĩa của "胆碱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胆碱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. choline (amin liên quan đến phức hợp vitamin B)

choline (amine related to vitamin B complex)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胆碱

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 遭遇 zāoyù 碱 jiǎn 烧伤 shāoshāng

    - Anh ấy bị bỏng do đụng dính soda.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 他 tā 迟疑 chíyí 了 le 一会儿 yīhuìer , 才 cái 放胆 fàngdǎn 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy do dự một chút, mới bạo gan bước vào nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 见到 jiàndào 有人 yǒurén 支持 zhīchí 他 tā , 就 jiù 更 gèng 胆壮 dǎnzhuàng 了 le

    - anh ấy thấy có người cổ vũ, lập tức thêm can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 胆小 dǎnxiǎo

    - Anh ta rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 胆小 dǎnxiǎo , 特别 tèbié 怕黑 pàhēi

    - Anh ấy nhát gan, vô cùng sợ bóng tối.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 胆大 dǎndà 的 de 男人 nánrén

    - Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh dạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Xián
    • Âm hán việt: Dảm , Giảm , Kiềm , Kiểm , Thiêm
    • Nét bút:一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRIHR (一口戈竹口)
    • Bảng mã:U+78B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao