乙酰胆碱 yǐxiāndǎnjiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【ất _ đảm kiềm】

Đọc nhanh: 乙酰胆碱 (ất _ đảm kiềm). Ý nghĩa là: acetylcholine ACh (amin liên quan đến phức hợp vitamin B).

Ý Nghĩa của "乙酰胆碱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乙酰胆碱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. acetylcholine ACh (amin liên quan đến phức hợp vitamin B)

acetylcholine ACh (amine related to vitamin B complex)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乙酰胆碱

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 胆怯 dǎnqiè 而 ér 无法 wúfǎ 表达 biǎodá 自己 zìjǐ

    - Anh ta không thể bày tỏ bản thân vì nhút nhát.

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 演讲时 yǎnjiǎngshí 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Anh ta cảm thấy rụt rè khi thuyết trình.

  • volume volume

    - 乚 yǐn 与乙 yǔyǐ 相同 xiāngtóng

    - yǐn và yǐ giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 一种 yīzhǒng 大胆 dàdǎn 的 de 猜测 cāicè

    - Anh ấy đã đưa ra một suy đoán táo bạo.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 胆结石 dǎnjiéshí

    - Anh ấy bị sỏi mật.

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 胆子 dǎnzi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người có can đảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:ất 乙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ , Zhé
    • Âm hán việt: Ất
    • Nét bút:フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NU (弓山)
    • Bảng mã:U+4E59
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Xián
    • Âm hán việt: Dảm , Giảm , Kiềm , Kiểm , Thiêm
    • Nét bút:一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRIHR (一口戈竹口)
    • Bảng mã:U+78B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHGU (一田竹土山)
    • Bảng mã:U+9170
    • Tần suất sử dụng:Trung bình