凑胆子 còu dǎnzi
volume volume

Từ hán việt: 【thấu đảm tử】

Đọc nhanh: 凑胆子 (thấu đảm tử). Ý nghĩa là: kết đoàn (tạo thế mạnh).

Ý Nghĩa của "凑胆子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凑胆子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết đoàn (tạo thế mạnh)

聚合许多人以壮声势

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凑胆子

  • volume volume

    - 干 gàn 这 zhè 活儿 huóer 非得 fēiděi 胆子 dǎnzi 大 dà ( 不行 bùxíng )

    - làm việc này phải bạo gan mới được.

  • volume volume

    - 管家 guǎnjiā 壮着 zhuàngzhe 胆子 dǎnzi 敲 qiāo 了 le 敲 qiāo 他 tā 的 de 房门 fángmén

    - Quản gia mạnh dạn gõ cửa phòng anh ta

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 给 gěi 他 tā 壮胆 zhuàngdǎn 子 zi

    - Câu nói này đã giúp anh ấy thêm can đảm.

  • volume volume

    - 人不大 rénbùdà , 胆子 dǎnzi 却 què 不小 bùxiǎo

    - Người nhỏ nhưng gan thì to đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 壮 zhuàng 着 zhe 胆子 dǎnzi 大声 dàshēng 说 shuō 了 le 出来 chūlái

    - Cô ấy can đảm lớn tiếng nói hết ra.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 工作服 gōngzuòfú 还 hái 能 néng 凑合着 còuhezhe 穿些 chuānxiē 日子 rìzi

    - Bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 房子 fángzi 的 de 格局 géjú 很 hěn 紧凑 jǐncòu , 所有 suǒyǒu 的 de 地面 dìmiàn 都 dōu 恰当 qiàdàng 地 dì 利用 lìyòng 了 le

    - kết cấu của căn nhà này rất chặt chẽ, tất cả các mặt bằng đều tận dụng hợp lý

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:丶一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMQKK (戈一手大大)
    • Bảng mã:U+51D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao