背囊 bèi náng
volume volume

Từ hán việt: 【bội nang】

Đọc nhanh: 背囊 (bội nang). Ý nghĩa là: balo, ba lô, cái ba lô.

Ý Nghĩa của "背囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背囊 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. balo

backpack

✪ 2. ba lô

knapsack

✪ 3. cái ba lô

rucksack

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背囊

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 的 de 背景 bèijǐng 涉及 shèjí 多方 duōfāng 利益 lìyì

    - Bối cảnh của sự kiện liên quan đến lợi ích nhiều bên.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 背 bèi 包装 bāozhuāng 得 dé 鼓鼓囊囊 gǔgǔnángnáng 的 de

    - ba lô nhét căng phồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 背后 bèihòu 谤 bàng 他 tā

    - Họ nói xấu sau lưng anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍 pāi 了 le 我 wǒ 一下 yīxià , 吓 xià 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Anh ấy vỗ vào lưng tôi một cái, làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 背景 bèijǐng 非常 fēicháng 有 yǒu 影响力 yǐngxiǎnglì

    - Hậu thuẫn của họ rất có tầm ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 背 bèi 了 le 很多 hěnduō 债务 zhàiwù

    - Gia đình họ đang gánh nhiều khoản nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao