耳鬓厮磨 ěrbìnsīmó
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ tấn tư ma】

Đọc nhanh: 耳鬓厮磨 (nhĩ tấn tư ma). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) mối quan hệ rất thân thiết, (văn học) đầu cọ vào nhau (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "耳鬓厮磨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳鬓厮磨 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) mối quan hệ rất thân thiết

fig. very close relationship

✪ 2. (văn học) đầu cọ vào nhau (thành ngữ)

lit. heads rubbing together (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳鬓厮磨

  • volume volume

    - 不过 bùguò 是 shì 些小 xiēxiǎo 误会 wùhuì 耳 ěr

    - Chỉ là một vài hiểu lầm nhỏ mà thôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 两鬓 liǎngbìn 苍苍 cāngcāng

    - hai bên tóc mai bạc phơ

  • volume volume

    - 两鬓 liǎngbìn

    - tóc mai hai bên

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 不 bù 甘心 gānxīn 就 jiù 软磨硬泡 ruǎnmóyìngpào 起来 qǐlai

    - Hai người không thể giải hòa được liền tìm mọi cách để quấy rầy nhau.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 需要 xūyào 不停 bùtíng 地 dì 磨合 móhé

    - Hai người cần không ngừng thích nghi.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume

    - 两辆车 liǎngliàngchē 的 de 磨合期 móhéqī 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Thời gian ăn khớp của hai chiếc xe là rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+12 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MTCL (一廿金中)
    • Bảng mã:U+53AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Tiêu 髟 (+10 nét)
    • Pinyin: Bìn
    • Âm hán việt: Mấn , Tấn
    • Nét bút:一丨一一一フ丶ノノノ丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHJOC (尸竹十人金)
    • Bảng mã:U+9B13
    • Tần suất sử dụng:Trung bình