厮磨 sī mó
volume volume

Từ hán việt: 【tư ma】

Đọc nhanh: 厮磨 (tư ma). Ý nghĩa là: cọ xát.

Ý Nghĩa của "厮磨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厮磨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cọ xát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厮磨

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 打磨 dǎmó 玻璃杯 bōlíbēi

    - Họ đang đánh bóng cốc thủy tinh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 千方百计 qiānfāngbǎijì 地 dì 折磨 zhémó 她 tā

    - Bọn họ tìm đủ mọi cách hành hạ cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 你 nǐ , 何必 hébì 折磨 zhémó 自己 zìjǐ ?

    - Anh ấy không yêu bạn, hà tất phải dày vò bản thân?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 处于 chǔyú 婚姻 hūnyīn 的 de 磨合期 móhéqī

    - Họ đang ở giai đoạn thích nghi của hôn nhân.

  • volume volume

    - 鞋底 xiédǐ 磨 mó 了 le 个 gè 大 dà 窟窿 kūlong

    - đế giày vẹt mòn một hố to.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 从 cóng 折磨 zhémó 中 zhōng 获得 huòdé 性快感 xìngkuàigǎn

    - Họ không nhận được khoái cảm tình dục từ sự tàn ác mà họ gây ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 有分寸 yǒufèncùn 地 dì 磨合 móhé

    - Họ dung hòa một cách có chừng mực.

  • volume

    - 两辆车 liǎngliàngchē 的 de 磨合期 móhéqī 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Thời gian ăn khớp của hai chiếc xe là rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+12 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MTCL (一廿金中)
    • Bảng mã:U+53AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao