Các biến thể (Dị thể) của 厮

  • Thông nghĩa

    㒋

  • Phồn thể

    廝

Ý nghĩa của từ 厮 theo âm hán việt

厮 là gì? 厮 (Tư). Bộ Hán 厂 (+12 nét). Tổng 14 nét but (一ノ一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨). Ý nghĩa là: kẻ chặt củi. Từ ghép với 厮 : 小厮 Thằng nhỏ, 這厮 Cái thằng này, 厮打 Đánh nhau, 厮殺 Giết nhau. Cv. 廝. Chi tiết hơn...

Tư

Từ điển phổ thông

  • kẻ chặt củi

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ 廝.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (cũ) Người ở

- 小厮 Thằng nhỏ

* ② (cũ) Tiếng mắng

- 這厮 Cái thằng này

* ③ Với nhau

- 厮打 Đánh nhau

- 厮殺 Giết nhau. Cv. 廝.

Từ ghép với 厮