美术课 měishù kè
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ thuật khoá】

Đọc nhanh: 美术课 (mĩ thuật khoá). Ý nghĩa là: lớp học mỹ thuật.

Ý Nghĩa của "美术课" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美术课 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp học mỹ thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美术课

  • volume volume

    - 我 wǒ 妹妹 mèimei 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 美术 měishù

    - Em gái tôi rất thích mỹ thuật.

  • volume volume

    - 完美 wánměi 的 de 艺术品 yìshùpǐn

    - tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.

  • volume volume

    - 美术课 měishùkè 和 hé 电脑课 diànnǎokè 都 dōu 是 shì 在 zài 选修 xuǎnxiū 之 zhī 列 liè

    - Lớp mĩ thuật và lớp tin học đều có trong danh sách .

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 一所 yīsuǒ 工艺美术 gōngyìměishù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy tốt nghiệp từ một trường nghệ thuật công nghiệp.

  • volume volume

    - 美术班 měishùbān 今天 jīntiān 开课 kāikè

    - Lớp hội họa hôm nay khai giảng.

  • volume volume

    - 美术班 měishùbān 今天 jīntiān 开课 kāikè 了 le

    - Họ đang học mỹ thuật.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 以 yǐ 人为 rénwéi 主体 zhǔtǐ 的 de 美发业 měifàyè 来说 láishuō , 教育 jiàoyù 训练 xùnliàn 是 shì 很 hěn 重要 zhòngyào 的 de 课题 kètí

    - Đối với ngành công nghiệp làm tóc mà nói, bồi dưỡng và đào tạo là những vấn đề rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 课›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khoá
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVWD (戈女田木)
    • Bảng mã:U+8BFE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao