Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 课
課
课 là gì? 课 (Khoá). Bộ Ngôn 言 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶フ丨フ一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: bài học. Từ ghép với 课 : 這本書共有30課 Quyển sách này gồm có 30 bài học, 數學課 Giờ học toán, 課以重稅 Đánh thuế nặng, 鹽課 Thuế muối, 會計課 Phòng kế toán Chi tiết hơn...