大课 dà kè
volume volume

Từ hán việt: 【đại khoá】

Đọc nhanh: 大课 (đại khoá). Ý nghĩa là: giảng bài; lên lớp (thường chỉ những lớp tập trung lại của nhiều lớp).

Ý Nghĩa của "大课" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大课 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giảng bài; lên lớp (thường chỉ những lớp tập trung lại của nhiều lớp)

课堂教学的一种形式,集合不同班级的许多学生或学员在一起上课听讲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大课

  • volume volume

    - 那堂 nàtáng 课 kè 大家 dàjiā 很 hěn 认真 rènzhēn

    - Trong tiết học đó mọi người rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 这堂 zhètáng 课 kè 给 gěi 人 rén 很大 hěndà 的 de 启示 qǐshì

    - Lớp học này mang đến sự khai sáng lớn.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 奇怪 qíguài 他来 tālái 上课 shàngkè

    - Mọi người đều cảm thấy kì lạ khi anh ấy đi học.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 总结 zǒngjié 了 le 课文 kèwén 的 de 大意 dàyì

    - Thầy giáo đã tóm tắt ý chính của bài học.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 要 yào 积极思考 jījísīkǎo , 大胆 dàdǎn 发言 fāyán

    - Lên lớp cần tích cực suy nghĩ, mạnh dạn phát biểu.

  • volume volume

    - 下课时 xiàkèshí 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Mọi người đều vui vẻ khi tan học.

  • volume volume

    - 这 zhè 学期 xuéqī 的 de 课程 kèchéng 没有 méiyǒu 大 dà 改动 gǎidòng

    - Chương trình học của học kỳ này không có những thay đổi đáng kể.

  • volume volume

    - 在 zài 大学 dàxué 里 lǐ , 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 接时 jiēshí 上课 shàngkè

    - Ở trường đại học, tôi sát giờ mới lên lớp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 课›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khoá
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVWD (戈女田木)
    • Bảng mã:U+8BFE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao