羊羹 yánggēng
volume volume

Từ hán việt: 【dương canh】

Đọc nhanh: 羊羹 (dương canh). Ý nghĩa là: chè dương canh (là một loại điểm tâm nấu bằng bột đậu đỏ, va-ni, đường cát...).

Ý Nghĩa của "羊羹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羊羹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chè dương canh (là một loại điểm tâm nấu bằng bột đậu đỏ, va-ni, đường cát...)

用赤小豆粉、琼脂、砂糖等制成的一种点心

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羊羹

  • volume volume

    - 鸡蛋羹 jīdàngēng

    - canh trứng gà

  • volume volume

    - 你 nǐ 还是 háishì 那个 nàgè 装作 zhuāngzuò 王子 wángzǐ 的 de 牧羊人 mùyángrén

    - Bạn vẫn chỉ là một người chăn cừu giả vờ là một hoàng tử.

  • volume volume

    - 农场 nóngchǎng 里 lǐ 有 yǒu 三 sān 头羊 tóuyáng

    - Trong nông trại có ba con dê.

  • volume volume

    - 克隆羊 kèlóngyáng 是 shì 科学 kēxué 的 de 突破 tūpò

    - Nhân bản cừu là một bước đột phá trong khoa học.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 做 zuò 炒 chǎo 羊肉 yángròu

    - Anh ấy thử làm món thịt dê xào.

  • volume volume

    - 他 tā 属 shǔ 羊 yáng , 也 yě 就是 jiùshì 出生 chūshēng 在 zài 未 wèi 年 nián

    - Anh ấy cầm tinh con dê, tức là được sinh ra vào năm Mùi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 牧羊人 mùyángrén 学校 xuéxiào 能 néng 学到 xuédào 这么 zhème 高级 gāojí 的 de 词汇 cíhuì 吗 ma

    - Bạn đã học những từ lớn đó ở trường chăn cừu?

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 畜养 xùyǎng 很多 hěnduō 牛羊 niúyáng

    - Những nông dân chăn nuôi rất nhiều bò dê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+13 nét)
    • Pinyin: Gēng , Láng
    • Âm hán việt: Canh , Lang
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGFTK (廿土火廿大)
    • Bảng mã:U+7FB9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình