Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 羊
羋 𦍋 𦍌
羊 là gì? 羊 (Dương, Tường). Bộ Dương 羊 (+0 nét). Tổng 6 nét but (丶ノ一一一丨). Ý nghĩa là: con dê, Con dê., Dê, cừu, Họ “Dương”. Từ ghép với 羊 : “sơn dương” 山羊 con dê, “miên dương” 綿羊 con cừu. Chi tiết hơn...