Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 网
㓁
䋄 䋞 罒 罓 𠔿 𠕀 𠕃 𠕈 𡇄 𡉮 𦉪 𦉫 𦉮 𦉯 𦉳 𦉸 𦉺 𦉽 𦉾 𦊀 𦋟 𦌅
網
网 là gì? 网 (Võng). Bộ Võng 网 (+0 nét). Tổng 6 nét but (丨フノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cái lưới, Ngày xưa dùng như chữ “võng” 網. Từ ghép với 网 : 魚網 Lưới bắt cá. (Ngr) Bủa vây để bắt, 蜘蛛網 Mạng nhện, 電網 Mạng điện, 通訊網 Hệ thống thông tin, 網着了一條魚 Đánh được một con cá. Chi tiết hơn...