光巴 guāng bā
volume volume

Từ hán việt: 【quang ba】

Đọc nhanh: 光巴 (quang ba). Ý nghĩa là: trần trụi; trần; trần truồng. Ví dụ : - 是否可在此购买观光巴士券? Có thể mua vé xe buýt tham quan tại đây không?

Ý Nghĩa của "光巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光巴 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trần trụi; trần; trần truồng

(身体) 裸露

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是否 shìfǒu 可 kě 在 zài 此 cǐ 购买 gòumǎi 观光 guānguāng 巴士 bāshì 券 quàn ?

    - Có thể mua vé xe buýt tham quan tại đây không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光巴

  • volume volume

    - 双峰 shuāngfēng 正在 zhèngzài 阿拉巴马 ālābāmǎ 的 de 月光 yuèguāng 下 xià 熠熠生辉 yìyìshēnghuī

    - Dưới ánh trăng Alabama.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书报 shūbào 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 能看懂 néngkàndǒng

    - sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 阳光 yángguāng

    - một tia nắng mặt trời

  • volume volume

    - 是否 shìfǒu 可 kě 在 zài 此 cǐ 购买 gòumǎi 观光 guānguāng 巴士 bāshì 券 quàn ?

    - Có thể mua vé xe buýt tham quan tại đây không?

  • volume volume

    - 一群 yīqún 小 xiǎo 光棍 guānggùn

    - Một đám FA

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 流泻 liúxiè 进来 jìnlái

    - một luồng ánh sáng chiếu vào.

  • volume volume

    - 爱 ài 的 de 表现 biǎoxiàn 必须 bìxū 发自肺腑 fāzìfèifǔ , 而 ér 不光 bùguāng 靠 kào 嘴巴 zuǐba 讲 jiǎng

    - Biểu hiện của tình yêu phải xuất phát từ con tim, từ tận đáy lòng chứ không chỉ dựa vào lời nói trên môi.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 阳光 yángguāng

    - Một ánh mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao