绦虫纲 tāochóng gāng
volume volume

Từ hán việt: 【thao trùng cương】

Đọc nhanh: 绦虫纲 (thao trùng cương). Ý nghĩa là: Cestoda (một thứ tự của giun dẹp).

Ý Nghĩa của "绦虫纲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绦虫纲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cestoda (một thứ tự của giun dẹp)

Cestoda (an order of flatworms)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绦虫纲

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 虫子 chóngzi 在 zài 蠢动 chǔndòng

    - Bạn nhìn kìa, con sâu đang bò.

  • volume volume

    - 他 tā 用药 yòngyào 把 bǎ 虫子 chóngzi 毒死 dúsǐ 了 le

    - Anh ta đã độc chết con bọ bằng thuốc.

  • volume volume

    - 高效 gāoxiào 灭虫剂 mièchóngjì

    - thuốc diệt côn trùng hiệu quả cao

  • volume volume

    - 他 tā 研究 yánjiū 了 le 很 hěn 多种 duōzhǒng 昆虫 kūnchóng

    - Những con chim này thuộc cùng một loài.

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō , 早起 zǎoqǐ 的 de 鸟儿 niǎoér 有虫 yǒuchóng 吃 chī

    - Có câu tục ngữ nói, "Chim dậy sớm sẽ có sâu để ăn".

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 没 méi 眼色 yǎnsè 的 de 糊涂虫 hútúchóng

    - mày đúng là thằng hồ đồ không có năng lực!

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 一个 yígè 网虫 wǎngchóng , 别 bié 整天 zhěngtiān 只会 zhǐhuì 上网 shàngwǎng 玩游戏 wányóuxì 呢 ne , 快 kuài 陪 péi 着 zhe 我 wǒ 去 qù 超市 chāoshì 啊 a !

    - Anh đúng là 1 tên mê Nét, đừng có cả ngày chỉ biết lên mạng chơi game thế chứ, mau đi siêu thị với em!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBK (女一月大)
    • Bảng mã:U+7EB2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Dí , Tāo
    • Âm hán việt: Thao
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHED (女一竹水木)
    • Bảng mã:U+7EE6
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao