Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纲
㭃 䌉 𣓡 𦂴
綱
纲 là gì? 纲 (Cương). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一丨フノ丶). Ý nghĩa là: dây cáp. Từ ghép với 纲 : 提綱挈領 Nắm những điểm chủ yếu, 總綱 Cương lĩnh chung, 哺乳動物綱 Lớp động vật có vú, 茶綱 Bọn buôn trà. Chi tiết hơn...