绿春县 lǜ chūn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lục xuân huyện】

Đọc nhanh: 绿春县 (lục xuân huyện). Ý nghĩa là: Hạt Lüxi ở quận tự trị Honghe Hani và Yi, Vân Nam.

Ý Nghĩa của "绿春县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Lüxi ở quận tự trị Honghe Hani và Yi, Vân Nam

Lüxi county in Honghe Hani and Yi autonomous prefecture, Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绿春县

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 绿柳 lǜliǔ 成荫 chéngyīn

    - hai bên bờ, liễu xanh biếc

  • volume volume

    - 草绿 cǎolǜ 了 le , 春天 chūntiān 来 lái 了 le

    - Cỏ đã xanh, mùa xuân đến rồi.

  • volume volume

    - 花红柳绿 huāhóngliǔlǜ 的 de 春天 chūntiān 来 lái 了 le

    - Mùa xuân với hoa đỏ và liễu xanh đã đến.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人过 rénguò 春节 chūnjié 要 yào 吃饺子 chījiǎozi

    - Người Trung Quốc ăn sủi cảo khi đón Tết.

  • volume volume

    - 春风 chūnfēng 催绿 cuīlǜ 了 le 大地 dàdì

    - Gió xuân thúc đẩy xanh lá cho đất lớn.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 的 de 绿色 lǜsè 让 ràng 人 rén 舒服 shūfú

    - Màu xanh của mùa xuân khiến người ta thoải mái.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 冷 lěng , 看见 kànjiàn 树枝 shùzhī 发绿 fālǜ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 已经 yǐjīng 是 shì 春天 chūntiān 了 le

    - trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.

  • volume volume

    - 万物 wànwù 开始 kāishǐ 回春 huíchūn 之旅 zhīlǚ

    - Vạn vật bắt đầu hành trình hồi sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 春›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Chūn , Chǔn
    • Âm hán việt: Xuân
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKA (手大日)
    • Bảng mã:U+6625
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao