绝好 jué hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt hảo】

Đọc nhanh: 绝好 (tuyệt hảo). Ý nghĩa là: Cực tốt., tuyệt hảo.

Ý Nghĩa của "绝好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝好 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cực tốt.

✪ 2. tuyệt hảo

极好

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝好

  • volume volume

    - 拍案叫绝 pāiànjiàojué ( 拍桌子 pāizhuōzi 叫好 jiàohǎo , 形容 xíngróng 非常 fēicháng 赞赏 zànshǎng )

    - đập bàn tán thưởng.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 心怀叵测 xīnhuáipǒcè 者 zhě , 则 zé 是 shì 一个 yígè 造谣生事 zàoyáoshēngshì 的 de 绝好 juéhǎo 机会 jīhuì

    - Đây là cơ hội hoàn hảo cho những kẻ có động cơ tung tin đồn và gây rắc rối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 给 gěi 电线 diànxiàn 裹 guǒ 上 shàng 绝缘胶布 juéyuánjiāobù

    - Bạn nên bọc băng cách điện vào dây điện.

  • volume volume

    - 好话说尽 hǎohuàshuōjǐn , 坏事 huàishì 做绝 zuòjué

    - nói hết lời hay mà làm toàn chuyện xấu; nói toàn những lời lừa bịp, hành động thì xấu xa, hại người

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 不 bù 大 dà 情愿 qíngyuàn , 又 yòu 不好意思 bùhǎoyìsī 回绝 huíjué

    - Tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 拒绝 jùjué 这样 zhèyàng 的 de 好 hǎo 机会 jīhuì

    - Tôi không thể từ chối một cơ hội tốt như vậy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 同志 tóngzhì 绝对 juéduì 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 好 hǎo 同志 tóngzhì

    - các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao