上好 shàng hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thượng hảo】

Đọc nhanh: 上好 (thượng hảo). Ý nghĩa là: tốt nhất; rất tốt; thượng hạng; hảo hạng. Ví dụ : - 上好茶叶。 trà ngon thượng hạng.. - 上好的细布。 vải tốt nhất.

Ý Nghĩa của "上好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

上好 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt nhất; rất tốt; thượng hạng; hảo hạng

顶好;最好 (多指用品的质量); 高级﹑高深

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 茶叶 cháyè

    - trà ngon thượng hạng.

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 细布 xìbù

    - vải tốt nhất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上好

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 茶叶 cháyè

    - trà ngon thượng hạng.

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 细布 xìbù

    - vải tốt nhất.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 乘务员 chéngwùyuán 对 duì 旅客 lǚkè 照应 zhàoyìng 的 de 很 hěn 好 hǎo

    - dọc đường đi, nhân viên phục vụ chăm sóc chúng tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 一瓶 yīpíng 波尔多 bōěrduō 酒 jiǔ

    - Chai rượu Bordeaux đẹp.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • volume volume

    - 上 shàng 完药 wányào 后 hòu 感觉 gǎnjué 好多 hǎoduō 了 le

    - Sau khi bôi thuốc cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao