妖幻 yāohuàn
volume volume

Từ hán việt: 【yêu huyễn】

Đọc nhanh: 妖幻 (yêu huyễn). Ý nghĩa là: Quái lạ, không có thật, mà hại người..

Ý Nghĩa của "妖幻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妖幻 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quái lạ, không có thật, mà hại người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妖幻

  • volume volume

    - 从 cóng 幻梦 huànmèng 中 zhōng 醒悟 xǐngwù 过来 guòlái

    - ra khỏi giấc mộng hão huyền

  • volume volume

    - 他 tā 幻想 huànxiǎng 出 chū 完美 wánměi 的 de 世界 shìjiè

    - Anh ấy ảo tưởng ra thế giới hoàn hảo.

  • volume volume

    - 他 tā 幻想 huànxiǎng 成为 chéngwéi 超 chāo 英雄 yīngxióng

    - Anh ta ảo tưởng trở thành siêu anh hùng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 沉浸 chénjìn 在 zài 幻想 huànxiǎng 中 zhōng

    - Anh ấy luôn chìm đắm trong những ảo tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 幻想 huànxiǎng 成 chéng 了 le 富有 fùyǒu 的 de 人 rén

    - Anh ấy ảo tưởng thành người giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 导演 dǎoyǎn 了 le 一部 yībù 科幻电影 kēhuàndiànyǐng

    - Anh ấy đạo diễn một bộ phim khoa học viễn tưởng.

  • volume volume

    - 魔幻 móhuàn 圣诞 shèngdàn 之旅 zhīlǚ 大家 dàjiā 都 dōu 懂 dǒng 吧 ba

    - Tất cả các bạn đều biết hành trình Giáng sinh kỳ diệu hoạt động như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 自己 zìjǐ 的 de 幻想 huànxiǎng

    - Anh ta nói toàn là ảo tưởng của bản thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHK (女竹大)
    • Bảng mã:U+5996
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 幻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+1 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Huyễn , Ảo
    • Nét bút:フフ丶フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VIS (女戈尸)
    • Bảng mã:U+5E7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao