极好 jí hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cực hảo】

Đọc nhanh: 极好 (cực hảo). Ý nghĩa là: phi thường; phi phàm, quý giá; quý báu; có lợi. Ví dụ : - 他老人家身子健旺,胃口极好,酒量跟先前亦是一般无二。 Lão nhân gia ông ấy thể thể khỏe mạnh, ăn ngon tửu lượng vẫn như trước.

Ý Nghĩa của "极好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

极好 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phi thường; phi phàm

显著或非凡的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 老人家 lǎorénjiā 身子 shēnzi 健旺 jiànwàng 胃口 wèikǒu 极好 jíhǎo 酒量 jiǔliàng 跟 gēn 先前 xiānqián 亦 yì 是 shì 一般无二 yìbānwúèr

    - Lão nhân gia ông ấy thể thể khỏe mạnh, ăn ngon tửu lượng vẫn như trước.

✪ 2. quý giá; quý báu; có lợi

极为有利的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 极好

  • volume volume

    - 那 nà 顿饭 dùnfàn 简直 jiǎnzhí 好极了 hǎojíle

    - Bữa ăn đó thật sự tuyệt vời.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胡萝卜 húluóbo 好吃 hǎochī 极了 jíle

    - Cà rốt của cô ấy rất ngon.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 烦乱 fánluàn 极了 jíle , 不知 bùzhī 干什么 gànshénme 好 hǎo

    - trong lòng quá lo lắng, không biết nên làm gì đây.

  • volume volume

    - 他 tā 老人家 lǎorénjiā 身子 shēnzi 健旺 jiànwàng 胃口 wèikǒu 极好 jíhǎo 酒量 jiǔliàng 跟 gēn 先前 xiānqián 亦 yì 是 shì 一般无二 yìbānwúèr

    - Lão nhân gia ông ấy thể thể khỏe mạnh, ăn ngon tửu lượng vẫn như trước.

  • volume volume

    - 良好 liánghǎo 的 de 教育 jiàoyù 是 shì 积极因素 jījíyīnsù

    - Giáo dục tốt là yếu tố tích cực.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小 xiǎo 饭馆 fànguǎn 的 de 生意 shēngyì 好极了 hǎojíle , 来 lái 吃饭 chīfàn 的 de 大多 dàduō 是 shì 回头客 huítóukè

    - nhà hàng nhỏ này kinh doanh phát đạt quá, người đến ăn hầu hết là khách quen

  • - 他 tā 穿 chuān 那件 nàjiàn 西装 xīzhuāng 真好 zhēnhǎo 有型 yǒuxíng , 帅 shuài 极了 jíle

    - Anh ấy mặc bộ đồ đó thật phong cách, đẹp trai quá!

  • - 他 tā 的 de 发型 fàxíng 好 hǎo 有 yǒu 型 xíng , 帅 shuài 极了 jíle

    - Kiểu tóc của anh ấy thật tuyệt vời, đẹp trai quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao