经意 jīng yì
volume volume

Từ hán việt: 【kinh ý】

Đọc nhanh: 经意 (kinh ý). Ý nghĩa là: Chú ý; lưu tâm; để ý; lưu ý, chú ý.

Ý Nghĩa của "经意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Chú ý; lưu tâm; để ý; lưu ý

经心;留意

✪ 2. chú ý

把意志放到某一方面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 经意

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 摆平 bǎipíng 双方 shuāngfāng 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Mọi việc đã được giải quyết công bằng và cả hai bên đều hài lòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 已经 yǐjīng 有 yǒu 米姆 mǐmǔ 了 le 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - Ý bạn là gì có meme?

  • volume volume

    - 多年 duōnián 的 de 坎坷 kǎnkě 经历 jīnglì 熔炼 róngliàn 出 chū 坚强 jiānqiáng 的 de 意志 yìzhì

    - Bao năm tháng thăng trầm đã rèn giũa ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • volume volume

    - 他 tā 历经 lìjīng 苦难 kǔnàn , 意志 yìzhì 更坚 gèngjiān

    - Anh ấy trải qua khó khăn ý chí càng kiên cường.

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 意识 yìshí 到 dào 情况 qíngkuàng 的 de 变化 biànhuà

    - Cô ấy đã nhận thấy sự thay đổi của tình hình.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 冷 lěng , 看见 kànjiàn 树枝 shùzhī 发绿 fālǜ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 已经 yǐjīng 是 shì 春天 chūntiān 了 le

    - trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng 经过 jīngguò 反复 fǎnfù 磋商 cuōshāng 我们 wǒmen 就 jiù 合同条款 hétóngtiáokuǎn 取得 qǔde 一致意见 yízhìyìjiàn

    - Tôi rất vui mừng sau nhiều cuộc thảo luận, chúng ta đã đạt được thỏa thuận đồng ý về các điều khoản hợp đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao