饱经忧患 bǎo jīng yōuhuàn
volume volume

Từ hán việt: 【bão kinh ưu hoạn】

Đọc nhanh: 饱经忧患 (bão kinh ưu hoạn). Ý nghĩa là: qua bao đau khổ hoạn nạn.

Ý Nghĩa của "饱经忧患" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饱经忧患 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. qua bao đau khổ hoạn nạn

经历了许多忧愁患难

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饱经忧患

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 饥 jī 一顿 yīdùn , 饱 bǎo 一顿 yīdùn

    - Cậu ấy thường bữa no bữa đói.

  • volume volume

    - 白内障 báinèizhàng 患者 huànzhě , 有 yǒu 的 de 可以 kěyǐ 经过 jīngguò 手术 shǒushù 复明 fùmíng

    - người bị bệnh đục thuỷ tinh thể, có thể phẫu thuật để khôi phục thị lực.

  • volume volume

    - 饱经风霜 bǎojīngfēngshuāng

    - dày dạn gió sương.

  • volume volume

    - 不 bù 填 tián 了 le 谢谢 xièxie 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃饱喝足 chībǎohēzú 了 le

    - Không cần thêm nữa, cám ơn, tôi đã ăn và uống đủ rồi.

  • volume volume

    - 饱经忧患 bǎojīngyōuhuàn

    - đã trải qua quá nhiều gian nan khổ cực; gian khổ ê chề.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 饱经 bǎojīng 苦难 kǔnàn 的 de 烙印 làoyìn

    - Khuôn mặt của anh ta mang dấu ấn của những khó khăn và đau khổ mà anh ta đã trải qua.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 人 rén 感觉 gǎnjué 到 dào 自己 zìjǐ 已经 yǐjīng 饱和 bǎohé , 已经 yǐjīng 胜券在握 shèngquànzàiwò , 就 jiù 麻烦 máfán 了 le

    - Nếu một người cảm thấy rằng mình đã bão hòa, rằng mình đang chiến thắng, thì người đó đang gặp khó khăn

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 不 bù 稳定 wěndìng 令 lìng 大家 dàjiā 忧虑 yōulǜ

    - Kinh tế không ổn định làm mọi người lo lắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 患›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoạn
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLP (中中心)
    • Bảng mã:U+60A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao