无意 wúyì
volume volume

Từ hán việt: 【vô ý】

Đọc nhanh: 无意 (vô ý). Ý nghĩa là: vô ý; vô tình; không có ý định; không muốn, tình cờ; không phải là cố ý. Ví dụ : - 无意于此。 không muốn như thế.. - 他既然无意参加,你就不必勉强他了。 anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.. - 他开荒时无意中发现了一枚古钱。 khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ.

Ý Nghĩa của "无意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

✪ 1. vô ý; vô tình; không có ý định; không muốn

没有做某种事的愿望

Ví dụ:
  • volume volume

    - 无意 wúyì 于 yú 此 cǐ

    - không muốn như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 无意 wúyì 参加 cānjiā , 你 nǐ 就 jiù 不必 bùbì 勉强 miǎnqiǎng 他 tā 了 le

    - anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.

✪ 2. tình cờ; không phải là cố ý

不是故意的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 开荒 kāihuāng 时 shí 无意 wúyì 中 zhōng 发现 fāxiàn 了 le 一枚 yīméi 古钱 gǔqián

    - khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ.

So sánh, Phân biệt 无意 với từ khác

✪ 1. 无意 vs 无心

Giải thích:

Giống:
"无心" và "无意" đều có nghĩa là "không cố ý".
Khác:
"无心" là do tâm trạng không tốt, "无意" có nghĩa là không hứng thú hoặc không muốn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无意

  • volume volume

    - 他 tā 既然 jìrán 无意 wúyì 参加 cānjiā , 你 nǐ 就 jiù 不必 bùbì 勉强 miǎnqiǎng 他 tā 了 le

    - anh ấy đã không muốn tham gia thì anh không nhất thiết phải nài ép anh ấy nữa.

  • volume volume

    - 去留 qùliú 无意 wúyì , 闲看 xiánkàn 庭前 tíngqián 花开花落 huākāihuāluò ; 宠辱不惊 chǒngrǔbùjīng , 漫随 mànsuí 天外 tiānwài 云卷云舒 yúnjuǎnyúnshū

    - Nếu bạn vô ý rời đi hay ở lại, hãy thong thả ngắm nhìn những bông hoa nở rộ trước tòa; đừng sợ hãi những con vật cưng của bạn và sỉ nhục như những đám mây cuộn trên bầu trời.

  • volume volume

    - 专利法 zhuānlìfǎ 跟 gēn 是否 shìfǒu 故意 gùyì 无关 wúguān

    - Ý định không liên quan đến luật bằng sáng chế.

  • volume volume

    - 不要 búyào 尽 jǐn 做 zuò 那些 nèixiē 无 wú 意义 yìyì 的 de 事 shì

    - Đừng cứ làm những việc vô nghĩa ấy.

  • volume volume

    - 了 le 无 wú 睡意 shuìyì

    - không một chút buồn ngủ.

  • volume volume

    - 她 tā 无意 wúyì 中 zhōng 得罪 dézuì 老师 lǎoshī

    - Cô ấy vô tình mạo phạm giáo viên.

  • volume volume

    - 在 zài 两个 liǎnggè 派别 pàibié 之间 zhījiān 实现 shíxiàn 和平 hépíng ; 毫无意义 háowúyìyì ; 没有 méiyǒu 达到 dádào 定额 dìngé

    - Thực hiện hòa bình giữa hai phe; không có ý nghĩa; không đạt được mục tiêu.

  • volume volume

    - 在 zài 街上 jiēshàng , 无意间 wúyìjiān 瞥见 piējiàn , 了 le 多年不见 duōniánbújiàn 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - trên đường phố bất ngờ thoáng thấy một người bạn cũ đã lâu lắm rồi không gặp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao