不经意间 bùjīngyì jiān
volume volume

Từ hán việt: 【bất kinh ý gian】

Đọc nhanh: 不经意间 (bất kinh ý gian). Ý nghĩa là: vô tình, vô thức, mà không nhận thấy.

Ý Nghĩa của "不经意间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不经意间 khi là Thành ngữ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. vô tình

inadvertently

✪ 2. vô thức

unconsciously

✪ 3. mà không nhận thấy

without noticing

✪ 4. mà không cần chú ý

without paying attention

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不经意间

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 任意 rènyì 摆布 bǎibù 弱小 ruòxiǎo 国家 guójiā 命运 mìngyùn 的 de 日子 rìzi 已经 yǐjīng 一去不复返了 yīqùbùfùfǎnle

    - thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.

  • volume volume

    - 灵感 línggǎn 在 zài 不经意 bùjīngyì 间 jiān 蹦 bèng 了 le 出来 chūlái

    - Cảm hứng chợt đến bất ngờ.

  • volume volume

    - 意见 yìjiàn 已经 yǐjīng 一致 yízhì , 不必 bùbì 再争 zàizhēng 了 le

    - Ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 真 zhēn 快 kuài , 在 zài 迎来送往 yíngláisòngwǎng 中 zhōng 我们 wǒmen 不经意 bùjīngyì 又 yòu 长 zhǎng 了 le 一岁 yīsuì

    - Thời gian trôi nhanh quá, vô tình chúng ta lại đón thêm tuổi mới rồi

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 是否 shìfǒu 同意 tóngyì , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào

    - Sếp có đồng ý hay không, tôi không biết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 不 bù 愿意 yuànyì 聘用 pìnyòng 一个 yígè 经常 jīngcháng 在 zài 竞争者 jìngzhēngzhě 之间 zhījiān 跳跃 tiàoyuè 的 de 人 rén

    - Tôi không muốn thuê một người thường xuyên nhảy việc giữa các đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 在 zài 街上 jiēshàng , 无意间 wúyìjiān 瞥见 piējiàn , 了 le 多年不见 duōniánbújiàn 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - trên đường phố bất ngờ thoáng thấy một người bạn cũ đã lâu lắm rồi không gặp.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 忙于 mángyú 谈话 tánhuà 了 le , 顾不上 gùbùshàng 注意 zhùyì 时间 shíjiān 了 le

    - Anh ấy bận chuyện trò tới nỗi không chú ý cả thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao