纸质版 zhǐ zhì bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ chất bản】

Đọc nhanh: 纸质版 (chỉ chất bản). Ý nghĩa là: Bản giấy. Ví dụ : - 成都专员办已向财政专员办提交了纸质版和电子版自查报告。 Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

Ý Nghĩa của "纸质版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纸质版 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bản giấy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纸质版

  • volume volume

    - 报社 bàoshè 每天 měitiān 出版 chūbǎn 报纸 bàozhǐ

    - Tòa soạn xuất bản báo mỗi ngày.

  • volume volume

    - 会上 huìshàng 所有 suǒyǒu 报纸 bàozhǐ 的 de 头版 tóubǎn

    - Theo nghĩa đen, nó sẽ nằm trên trang nhất của tất cả các tờ báo.

  • volume volume

    - 玉版宣 yùbǎnxuān ( 色 sè 白质 báizhì 坚 jiān 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)

  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

  • volume volume

    - 这 zhè 餐巾纸 cānjīnzhǐ 质量 zhìliàng 还 hái 不错 bùcuò

    - Chất lượng khăn ăn này rất tốt.

  • volume volume

    - 纸质 zhǐzhì 书 shū 被 bèi 电子书 diànzǐshū 取代 qǔdài

    - Sách giấy được thay bằng sách điện tử.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 相片纸 xiàngpiānzhǐ 列印 lièyìn 以保 yǐbǎo 列印 lièyìn 工作 gōngzuò 的 de 品质 pǐnzhì 设定 shèdìng 在 zài 最高 zuìgāo 的 de 设定 shèdìng

    - Sử dụng giấy ảnh để in để đảm bảo rằng chất lượng của lệnh in được đặt ở cài đặt cao nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao