Các biến thể (Dị thể) của 质

  • Cách viết khác

    儨 劕 貭 𧸲 𫎘

  • Phồn thể

    質

Ý nghĩa của từ 质 theo âm hán việt

质 là gì? 质 (Chí, Chất). Bộ Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノノ一丨丨フノ丶). Ý nghĩa là: 2. tư chất, 4. hỏi. Từ ghép với 质 : 流質 Chất lỏng, 物質 Vật chất, 品質 Phẩm chất, 性質 Tính chất, 按質分等 Chia cấp theo chất lượng Chi tiết hơn...

Âm:

Chí

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chất

- 流質 Chất lỏng

- 物質 Vật chất

- 品質 Phẩm chất

- 性質 Tính chất

* ② Chất lượng, phẩm chất

- 重質不重量 Coi trọng chất lượng chứ không coi trọng số lượng

- 按質分等 Chia cấp theo chất lượng

* ④ Chất chính, chất vấn, hỏi (cho ra đúng sai)

- 我質問那個男孩,直到他說出所知道一切 Tôi chất vấn đứa bé trai này cho đến lúc nó nói ra hết những gì nó biết

* ⑤ Đối chất

- 被告與原告對質 Bị cáo đối chất với nguyên cáo

* ⑥ Thế nợ, cầm, đợ, đưa (người) đi làm con tin, đồ (vật) gán nợ, con tin

- 以衣物質錢 Lấy quần áo gán nợ

- 以此物為質 Lấy vật này làm đồ gán nợ

- 人質 Con tin

Từ điển phổ thông

  • 1. thể chất (rắn, lỏng, khí)
  • 2. tư chất
  • 3. chất phác, mộc mạc
  • 4. hỏi

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chất

- 流質 Chất lỏng

- 物質 Vật chất

- 品質 Phẩm chất

- 性質 Tính chất

* ② Chất lượng, phẩm chất

- 重質不重量 Coi trọng chất lượng chứ không coi trọng số lượng

- 按質分等 Chia cấp theo chất lượng

* ④ Chất chính, chất vấn, hỏi (cho ra đúng sai)

- 我質問那個男孩,直到他說出所知道一切 Tôi chất vấn đứa bé trai này cho đến lúc nó nói ra hết những gì nó biết

* ⑤ Đối chất

- 被告與原告對質 Bị cáo đối chất với nguyên cáo

* ⑥ Thế nợ, cầm, đợ, đưa (người) đi làm con tin, đồ (vật) gán nợ, con tin

- 以衣物質錢 Lấy quần áo gán nợ

- 以此物為質 Lấy vật này làm đồ gán nợ

- 人質 Con tin

Từ ghép với 质