红包儿 hóngbāo er
volume volume

Từ hán việt: 【hồng bao nhi】

Đọc nhanh: 红包儿 (hồng bao nhi). Ý nghĩa là: tiền lì xì.

Ý Nghĩa của "红包儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红包儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền lì xì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红包儿

  • volume volume

    - 她 tā 留 liú 着 zhe 长辈 zhǎngbèi 的 de 红包 hóngbāo

    - Cô ấy nhận lì xì của người lớn.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 这点儿 zhèdiǎner 您 nín 包圆儿 bāoyuáner 吧 ba

    - còn lại chút này cô mua hết nhé

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 钱包 qiánbāo 丢 diū 在 zài 哪儿 nǎér 了 le

    - Tôi không biết cái ví bị mất ở đâu.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 的 de 脸蛋儿 liǎndàner 红得 hóngdé 像 xiàng 苹果 píngguǒ

    - hai má của cô gái ửng hồng như hai quả táo.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 书包 shūbāo 是 shì 红色 hóngsè 的 de

    - Cặp sách của cô ấy màu đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao